Máy phay mặt bích khí nén cầm tay hiệu suất cao với rãnh RTJ bên trong WFP-1000

Mô tả ngắn gọn:

Máy gia công mặt bích dòng WF là sản phẩm di động và hiệu quả. Máy sử dụng phương pháp kẹp bên trong, cố định ở giữa ống hoặc mặt bích, và có thể gia công lỗ trong, vòng ngoài và các hình dạng bề mặt làm kín khác nhau (RF, RTJ, v.v.) của mặt bích. Thiết kế dạng mô-đun của toàn bộ máy, dễ dàng lắp ráp và tháo rời, cấu hình hệ thống phanh tải trước, cắt gián đoạn, hướng làm việc không giới hạn, năng suất cao, độ ồn rất thấp, được sử dụng rộng rãi trong bảo dưỡng bề mặt làm kín mặt bích bằng gang, thép kết cấu hợp kim, thép không gỉ và các vật liệu kim loại khác, sửa chữa và gia công bề mặt mặt bích.


  • Mã số sản phẩm:WFP-1000
  • Tên thương hiệu:TAOLE
  • Chứng nhận:CE, ISO 9001:2015
  • Nơi xuất xứ:Thượng Hải, Trung Quốc
  • Ngày giao hàng:3-5 ngày
  • Số lượng đặt hàng tối thiểu:1 Bộ
  • Bao bì:Hộp gỗ
  • Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    Mô tả sản phẩm

    Máy phay mặt bích dòng TFS/P/H là máy đa chức năng dùng để gia công mặt bích.

    Thích hợp cho tất cả các loại gia công mặt bích, gia công rãnh làm kín, chuẩn bị mối hàn và doa lỗ. Đặc biệt dùng cho ống, van, mặt bích bơm, v.v.

    Sản phẩm gồm ba phần, có bốn giá đỡ kẹp, lắp đặt bên trong, bán kính làm việc nhỏ. Thiết kế giá đỡ dụng cụ mới cho phép xoay 360 độ với hiệu suất cao hơn. Thích hợp cho tất cả các loại gia công mặt bích, gia công rãnh làm kín, chuẩn bị mối hàn và doa lỗ.

    r1

    Đặc điểm của máy

    1. Cấu trúc nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, dễ mang vác và xếp dỡ.

    2. Có thang đo cho tay quay cấp liệu, cải thiện độ chính xác khi cấp liệu.

    3. Cấp liệu tự động theo hướng trục và hướng xuyên tâm với hiệu suất cao.

    4. Có thể sử dụng theo chiều ngang, chiều dọc, đảo ngược, v.v., cho mọi hướng.

    5. Có thể gia công bề mặt phẳng, lót ống nước, tạo rãnh liên tục, rãnh RTJ, v.v.

    6. Tùy chọn dẫn động bằng điện servo, khí nén, thủy lực và CNC.

    Bảng thông số sản phẩm

     

    Loại mô hình Người mẫu Phạm vi đối diện Phạm vi lắp đặt Hành trình cấp phôi Giá đựng dụng cụ Tốc độ quay
        OD MM ID MM mm Góc xoay  
     

    1) Hệ thống khí nén TFP 2) Hệ thống servo TFS

    3) Thủy lực TFH

    I610 50-610 50-508 50 ±30 độ 0-42 vòng/phút
    I1000 153-1000 145-813 102 ±30 độ 0-33 vòng/phút
    I1650 500-1650 500-1500 102 ±30 độ 0-32 vòng/phút
    I2000 762-2000 604-1830 102 ±30 độ 0-22 vòng/phút
    I3000 1150-3000 1120-2800 102 ±30 độ 3-12 vòng/phút

    Ứng dụng vận hành bằng máy

    r2

    Bề mặt mặt bích

    r3

    Rãnh niêm phong (RF, RTJ, v.v.)

    r4

    Đường hàn xoắn ốc mặt bích

    r5

    Đường viền kín hình tròn đồng tâm của mặt bích

    Phụ tùng thay thế

    r6
    r7
    r8
    r9
    r10
    r11

    Đóng gói bằng máy

    r12

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Sản phẩm liên quan