Máy vát mép ống di động (TIE-252-1) Loại nhẹ
Mô tả ngắn gọn:
Máy vát mép ống gắn trên thành trong ISE Models có ưu điểm là trọng lượng nhẹ và dễ vận hành. Một đai ốc kéo được siết chặt để mở rộng các khối trục lên một đường dốc và áp sát vào bề mặt bên trong để lắp đặt chắc chắn, tự định tâm và vuông góc với lỗ khoan. Máy có thể hoạt động với nhiều loại ống vật liệu khác nhau, góc vát mép theo yêu cầu.
TỔNG QUAN
Máy vát mép ống gắn trong (ID mounted PIPE BEVELING MACHINE) có thể gia công mặt và vát mép tất cả các loại đầu ống, bình áp lực và mặt bích. Với trọng lượng nhẹ, máy dễ di chuyển và có thể sử dụng tại công trường. Máy thích hợp cho việc gia công mặt đầu của nhiều loại ống kim loại khác nhau, như thép carbon, thép không gỉ và thép hợp kim. Nó được ứng dụng rộng rãi trong các đường ống tải nặng của ngành dầu khí, hóa chất, khí đốt tự nhiên, xây dựng nhà máy điện, nồi hơi và điện hạt nhân.
ĐẶC TRƯNG
1. Dễ mang theo và nhẹ.
2. Thiết kế máy nhỏ gọn, dễ vận hành và bảo trì.
3. Dao phay vát cạnh với hiệu suất cao và ổn định.
4. Có thể sử dụng cho nhiều loại vật liệu kim loại khác nhau như thép carbon, thép không gỉ, hợp kim, v.v.
5. Tốc độ có thể điều chỉnh, tự căn chỉnh
6. Động cơ mạnh mẽ với tùy chọn khí nén hoặc điện.
7. Góc vát và mối nối có thể được thực hiện theo yêu cầu gia công.
NĂNG LỰC
1. Vát mép đầu ống
2. Vát cạnh bên trong
3. Mặt ống
MÔ HÌNH VÀTHÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Mã số sản phẩm | Phạm vi làm việc | Độ dày thành | Tốc độ quay | |
| TIE-30 | φ18-30 | 1/2”-3/4” | ≤15mm | 50 vòng/phút |
| TIE-80 | φ28-89 | 1”-3” | ≤15mm | 55 vòng/phút |
| TIE-120 | φ40-120 | 11/4”-4” | ≤15mm | 30 vòng/phút |
| TIE-159 | φ65-159 | 2 1/2”-5” | ≤20mm | 35 vòng/phút |
| TIE-252-1 | φ80-273 | 3”-10” | ≤20mm | 16 vòng/phút |
| TIE-252-2 | φ80-273 | ≤75mm | 16 vòng/phút | |
| TIE-352-1 | φ150-356 | 6”-14” | ≤20mm | 14 vòng/phút |
| TIE-352-2 | φ150-356 | ≤75mm | 14 vòng/phút | |
| TIE-426-1 | φ273-426 | 10”-16” | ≤20mm | 12 vòng/phút |
| TIE-426-2 | φ273-426 | ≤75mm | 12 vòng/phút | |
| TIE-630-1 | φ300-630 | 12”-24” | ≤20mm | 10 vòng/phút |
| TIE-630-2 | φ300-630 | ≤75mm | 10 vòng/phút | |
| TIE-850-1 | φ490-850 | 24”-34” | ≤20mm | 9 vòng/phút |
| TIE-850-2 | φ490-850 | ≤75mm | 9 vòng/phút | |
Bề mặt vát
![]() ![]() |
Bao bì
băng hình




















