Máy phay cạnh cố định dùng để vát mép tấm kim loại khổ lớn, máy vát mép tấm thép.
Mô tả ngắn gọn:
Máy phay cạnh là loại máy phay cạnh để bàn cố định, chuyên dùng cho các tấm kim loại nhỏ. Máy S20T có tốc độ 0~1000mm/phút, độ dày kẹp 3-30mm ở góc 25-80 độ, chủ yếu dùng cho các tấm kim loại có độ dày hoặc kích thước nhỏ. Máy S30T có tốc độ 0-1500 vòng/phút, tốc độ đầu phay có thể điều chỉnh. Độ dày kẹp 8-80mm ở góc 10-75 độ, chuyên dùng cho các kim loại có kích thước nhỏ nhưng chịu lực cao.
Các mô hình cố định này phù hợp cho quy trình sản xuất hàng loạt tấm kim loại với việc cấp liệu kim loại liên tục. Được ứng dụng rộng rãi trong các ngành kỹ thuật, cơ khí, trường dạy nghề kỹ thuật, v.v.
Máy được sử dụng rộng rãi để vát mép trên thép carbon, thép không gỉ, thép nhôm, thép hợp kim, v.v. Có thể dùng cho mối nối vát mép chữ V/Y thông thường..
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Máy phay cạnh là loại máy phay cạnh để bàn cố định, chuyên dùng cho các tấm kim loại nhỏ. Máy S20T có tốc độ 0~1000mm/phút, độ dày kẹp 3-30mm ở góc 25-80 độ, chủ yếu dùng cho các tấm kim loại có độ dày hoặc kích thước nhỏ. Máy S30T có tốc độ 0-1500 vòng/phút, tốc độ đầu phay có thể điều chỉnh. Độ dày kẹp 8-80mm ở góc 10-75 độ, chuyên dùng cho các kim loại có kích thước nhỏ nhưng chịu lực cao.
Các mô hình cố định này phù hợp cho quy trình sản xuất hàng loạt tấm kim loại với việc cấp liệu kim loại liên tục. Được ứng dụng rộng rãi trong các ngành kỹ thuật, cơ khí, trường dạy nghề kỹ thuật, v.v.
Máy được sử dụng rộng rãi để vát mép trên thép carbon, thép không gỉ, thép nhôm, thép hợp kim, v.v. Có thể dùng cho mối nối vát mép chữ V/Y thông thường.
Tính năng chính
1. Máy cố định: Thích hợp cho sản xuất hàng loạt với khả năng cấp liệu liên tục.
2. Yêu cầu thiết kế máy độc đáo chỉ dành cho không gian làm việc nhỏ.
3. Gia công nguội để tránh hình thành lớp oxit bằng cách sử dụng đầu phay và mảnh dao cacbua tiêu chuẩn thị trường.
4. Hiệu suất độ chính xác cao trên bề mặt vát cạnh ở R3.2-6.3
5. Phạm vi làm việc rộng, dễ dàng điều chỉnh góc vát và kẹp.
6. Đặc biệt dành cho mối nối vát kiểu V/Y
7. Tốc độ làm việc cao, ước tính khoảng 0,5-1,2 m/phút.
8.S20T được thiết kế cho kim loại nhỏ, S30T được thiết kế cho kim loại nặng. Động cơ kép cho hiệu suất cao hơn. Tốc độ cắt có thể điều chỉnh, phù hợp với nhiều loại vật liệu có độ cứng khác nhau.
Bảng so sánh thông số
| Mã số sản phẩm | TMM-S20T | TMM-S30T |
| Nguồn điện | Điện áp tiêu chuẩn 380V 50Hz. Có thể tùy chỉnh. | Điện áp tiêu chuẩn 380V 50Hz. Có thể tùy chỉnh. |
| Tổng công suất | 1620W | 4520W |
| Tốc độ trục chính | 2000 vòng/phút | 500~1050 vòng/phút |
| Tốc độ cấp liệu | 0-1000mm/phút | 0-1500mm/phút |
| Độ dày kẹp | 3~30mm | 8~80mm |
| Chiều rộng kẹp | >20mm | >80mm |
| Độ dài quy trình | >150mm | >300mm |
| Góc vát | Có thể điều chỉnh từ 25 đến 80 độ | Có thể điều chỉnh từ 10 đến 75 độ |
| Chiều rộng vát đơn | 0~12mm | 0~20mm |
| Độ rộng vát cạnh | 0~25mm | 0~70mm |
| Tấm cắt | Đường kính 80mm | Đường kính 80mm |
| Nhập số lượng | 9 cái | 6 cái |
| Khớp vát | V, Y | V, Y |
| Chiều cao bàn | 580mm | 850-1000mm |
| Không gian du lịch | 450*100mm | 1050*550mm |
| Tây Bắc / GW | 155/180 kg | 850/920 kg |
| Kích thước đóng gói | 640*850*1160mm | 1210*1310*1750mm |
Các trường hợp tại chỗ
Điều chỉnh độ dày kẹp bằng tay quay
Điều chỉnh góc vát
Dễ dàng tháo lắp và thay thế đầu phay.
Sơ đồ quy trình xử lý
đóng gói vận chuyển






