Máy phay cạnh CNC TMM-VX4000
Mô tả ngắn gọn:
Máy phay cạnh kim loại là máy chuyên dụng được phát triển để phay cạnh tấm kim loại dày đến 100mm bằng dao cắt carbide. Máy có khả năng thực hiện thao tác phay cạnh kim loại (cắt vát nguội). Đầu phay cũng được trang bị chức năng nghiêng để thực hiện thao tác vát cạnh ở bất kỳ góc độ nào cần thiết. Máy phay cạnh CNC này đi kèm với giao diện HMI với hệ thống hoàn toàn tự động giúp vận hành dễ dàng và đạt được hiệu suất vát cạnh chính xác cao.
TÍNH NĂNG NỔI BẬT
Máy phay cạnh CNC TMM-V/X4000 là một loại máy phay dùng để gia công vát cạnh trên tấm kim loại. Đây là phiên bản cải tiến của máy phay cạnh truyền thống, với độ chính xác cao hơn. Công nghệ CNC kết hợp với hệ thống PLC cho phép máy thực hiện các đường cắt và hình dạng phức tạp với độ nhất quán và khả năng lặp lại cao. Máy có thể được lập trình để phay các cạnh của phôi theo hình dạng và kích thước mong muốn. Máy phay cạnh CNC thường được sử dụng trong gia công kim loại, các ngành công nghiệp sản xuất đòi hỏi độ chính xác cao, chẳng hạn như hàng không vũ trụ, ô tô, bình áp lực, nồi hơi, đóng tàu, nhà máy điện, v.v.
Đặc điểm và ưu điểm
1. An toàn hơn: quy trình làm việc không cần sự can thiệp của người vận hành, hộp điều khiển ở điện áp 24V.
2. Đơn giản hơn: Giao diện HMI
3. Thân thiện hơn với môi trường: Quy trình cắt nguội và phay không gây ô nhiễm.
4. Hiệu quả hơn: Tốc độ xử lý 0~2000mm/phút
5. Độ chính xác cao hơn: Góc ±0,5 độ, Độ thẳng ±0,5mm
6. Cắt nguội, không bị oxy hóa và biến dạng bề mặt 7. Chức năng lưu trữ dữ liệu gia công, có thể gọi chương trình bất cứ lúc nào 8. Nhập dữ liệu bằng vít cảm ứng, một nút bấm để bắt đầu thao tác vát mép 9. Đa dạng hóa khớp vát mép tùy chọn, có thể nâng cấp hệ thống từ xa
10. Bản ghi xử lý vật liệu tùy chọn. Cài đặt thông số không cần tính toán thủ công.
Hình ảnh chi tiết
THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM
| Tên mẫu | TMM-6000 V Đầu đơn TMM-6000 X Đầu kép | GMM-X4000 |
| V dành cho đầu đơn | X cho đầu kép | |
| Chiều dài hành trình tối đa của máy | 6000mm | 4000mm |
| Phạm vi độ dày tấm | 6-80mm | 8-80mm |
| Góc vát | Trên: 0-85 độ + Trái 90 độ Đáy: 0-60 độ | Góc vát trên cùng: 0-85 độ, |
| Góc vát đáy: 0-60 độ | ||
| Tốc độ xử lý | 0-2000mm/phút (Cài đặt tự động) | 0-1800mm/phút (Cài đặt tự động) |
| Đầu trục chính | Trục chính độc lập cho mỗi đầu 7.5KW*1 chiếc Một đầu phun hoặc hai đầu phun, mỗi đầu phun 7.5KW | Trục chính độc lập cho mỗi đầu 5.5KW*1 chiếc. Đầu đơn hoặc đầu đôi, mỗi đầu 5.5KW. |
| Đầu cắt | φ125mm | φ125mm |
| Số lượng chân vịt | 14 CÁI | 14 CÁI |
| Bàn đạp áp lực di chuyển qua lại | Định vị tự động | Định vị tự động |
| Di chuyển bàn qua lại | Vị trí thủ công (Màn hình hiển thị kỹ thuật số) | Vị trí thủ công (Màn hình hiển thị kỹ thuật số) |
| Xưởng kim loại nhỏ | Điểm bắt đầu và kết thúc bên phải 2000mm (150x150mm) | Điểm bắt đầu và kết thúc bên phải 2000mm (150x150mm) |
| Nhân viên bảo vệ | Tấm chắn kim loại dạng bán kín Hệ thống an toàn tùy chọn | Tấm chắn kim loại dạng bán kín Hệ thống an toàn tùy chọn |
| Bộ phận thủy lực | 7Mpa | 7Mpa |
| Tổng công suất và trọng lượng máy | Công suất khoảng 15-18KW và trọng lượng khoảng 6,5-7,5 tấn. | Công suất xấp xỉ 26KW và trọng lượng 10,5 tấn. |
Hiệu năng xử lý
Đóng gói bằng máy
Dự án thành công







