Máy cắt nguội và vát mép ống khí nén TOP-457
Mô tả ngắn gọn:
Máy cắt và vát mép ống khí nén gắn ngoài OCP có trọng lượng nhẹ, chiếm ít không gian. Máy có thể tách thành hai nửa và dễ vận hành. Máy có thể thực hiện cắt và vát mép đồng thời.
Máy cắt nguội và vát mép ống khí nén TOP-457
Giới thiệu
Dòng máy này là máy cắt và vát mép ống kiểu khung gắn ngoài di động, có ưu điểm là trọng lượng nhẹ, không gian xuyên tâm tối thiểu, dễ vận hành, v.v. Thiết kế khung tách rời cho phép gắn riêng đường kính ngoài của ống thẳng hàng để kẹp chắc chắn và ổn định, thực hiện đồng thời quá trình cắt và vát mép.
Thông số kỹ thuật
Nguồn điện: 0,6-1,0V @1500-2000L/phút
| Mã số sản phẩm. | Phạm vi làm việc | Độ dày thành | Tốc độ quay | Áp suất không khí | Tiêu thụ không khí | |
| OCP-89 | φ 25-89 | 3/4''-3'' | ≤35mm | 50 vòng/phút | 0,6~1,0 MPa | 1500 L/phút |
| OCP-159 | φ50-159 | 2''-5'' | ≤35mm | 21 vòng/phút | 0,6~1,0 MPa | 1500 L/phút |
| OCP-168 | φ50-168 | 2''-6'' | ≤35mm | 21 vòng/phút | 0,6~1,0 MPa | 1500 L/phút |
| OCP-230 | φ80-230 | 3''-8'' | ≤35mm | 20 vòng/phút | 0,6~1,0 MPa | 1500 L/phút |
| OCP-275 | φ125-275 | 5''-10'' | ≤35mm | 20 vòng/phút | 0,6~1,0 MPa | 1500 L/phút |
| OCP-305 | φ150-305 | 6''-10'' | ≤35mm | 18 vòng/phút | 0,6~1,0 MPa | 1500 L/phút |
| OCP-325 | φ168-325 | 6''-12'' | ≤35mm | 16 vòng/phút | 0,6~1,0 MPa | 1500 L/phút |
| OCP-377 | φ219-377 | 8''-14'' | ≤35mm | 13 vòng/phút | 0,6~1,0 MPa | 1500 L/phút |
| OCP-426 | φ273-426 | 10''-16'' | ≤35mm | 12 vòng/phút | 0,6~1,0 MPa | 1800 L/phút |
| OCP-457 | φ300-457 | 12''-18'' | ≤35mm | 12 vòng/phút | 0,6~1,0 MPa | 1800 L/phút |
| OCP-508 | φ355-508 | 14''-20'' | ≤35mm | 12 vòng/phút | 0,6~1,0 MPa | 1800 L/phút |
| OCP-560 | φ400-560 | 16''-22'' | ≤35mm | 12 vòng/phút | 0,6~1,0 MPa | 1800 L/phút |
| OCP-610 | φ457-610 | 18''-24'' | ≤35mm | 11 vòng/phút | 0,6~1,0 MPa | 1800 L/phút |
| OCP-630 | φ480-630 | 20''-24'' | ≤35mm | 11 vòng/phút | 0,6~1,0 MPa | 1800 L/phút |
| OCP-660 | φ508-660 | 20''-26'' | ≤35mm | 11 vòng/phút | 0,6~1,0 MPa | 1800 L/phút |
| OCP-715 | φ560-715 | 22''-28'' | ≤35mm | 11 vòng/phút | 0,6~1,0 MPa | 1800 L/phút |
| OCP-762 | φ600-762 | 24''-30'' | ≤35mm | 11 vòng/phút | 0,6~1,0 MPa | 2000 L/phút |
| OCP-830 | φ660-813 | 26''-32'' | ≤35mm | 10 vòng/phút | 0,6~1,0 MPa | 2000 L/phút |
| OCP-914 | φ762-914 | 30''-36'' | ≤35mm | 10 vòng/phút | 0,6~1,0 MPa | 2000 L/phút |
| OCP-1066 | φ914-1066 | 36''-42'' | ≤35mm | 9 vòng/phút | 0,6~1,0 MPa | 2000 L/phút |
| OCP-1230 | φ1066-1230 | 42''-48'' | ≤35mm | 8 vòng/phút | 0,6~1,0 MPa | 2000 L/phút |
Lưu ý: Bộ sản phẩm máy tiêu chuẩn bao gồm: 2 dao cắt, 2 dụng cụ vát cạnh + dụng cụ + sách hướng dẫn sử dụng.
Tính năng
1. Khe hở trục và xuyên tâm thấp, trọng lượng nhẹ, phù hợp cho công việc tại các vị trí hẹp và phức tạp.
2. Thiết kế khung chia đôi có thể tách thành 2 nửa, dễ dàng xử lý khi hai đầu không mở.
3. Máy này có thể thực hiện đồng thời việc cắt nguội và vát cạnh.
4. Có tùy chọn động cơ điện, khí nén, thủy lực, CNC tùy thuộc vào điều kiện tại công trường.
5. Hệ thống cấp liệu tự động với độ ồn thấp, tuổi thọ cao và hiệu suất ổn định.
6. Gia công nguội không phát tia lửa điện, sẽ không ảnh hưởng đến vật liệu ống.
7. Có thể gia công nhiều loại vật liệu ống khác nhau: Thép carbon, thép không gỉ, hợp kim, v.v.
8. Chống cháy nổ, cấu trúc đơn giản giúp dễ bảo trì.
Bề mặt vát
Ứng dụng
Được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực dầu khí, hóa chất, khí đốt tự nhiên, xây dựng nhà máy điện, nồi hơi và điện hạt nhân, đường ống dẫn, v.v.
Địa điểm của khách hàng
Bao bì
Câu hỏi thường gặp
Câu 1: Máy này sử dụng nguồn điện nào?
A: Nguồn điện tùy chọn 220V/380/415V 50Hz. Có thể tùy chỉnh công suất/động cơ/logo/màu sắc cho dịch vụ OEM.
Câu 2: Tại sao lại có nhiều mẫu mã khác nhau và làm thế nào để lựa chọn và hiểu rõ?
A: Chúng tôi có nhiều mẫu mã khác nhau dựa trên yêu cầu của khách hàng. Chủ yếu khác nhau về công suất, đầu cắt, góc vát hoặc khớp vát đặc biệt cần thiết. Vui lòng gửi yêu cầu và chia sẻ các yêu cầu của bạn (thông số kỹ thuật tấm kim loại: chiều rộng * chiều dài * độ dày, khớp vát và góc vát cần thiết). Chúng tôi sẽ đưa ra giải pháp tốt nhất dựa trên kết luận chung.
Câu 3: Thời gian giao hàng là bao lâu?
A: Các máy móc tiêu chuẩn có sẵn trong kho hoặc phụ tùng thay thế có sẵn, có thể được giao trong vòng 3-7 ngày. Nếu bạn có yêu cầu đặc biệt hoặc dịch vụ tùy chỉnh, thông thường sẽ mất 10-20 ngày sau khi xác nhận đơn hàng.
Câu 4: Thời gian bảo hành và dịch vụ hậu mãi là bao lâu?
A: Chúng tôi bảo hành 1 năm cho máy móc, trừ các bộ phận hao mòn hoặc vật tư tiêu hao. Có thể lựa chọn hướng dẫn bằng video, dịch vụ trực tuyến hoặc dịch vụ tại địa phương bởi bên thứ ba. Tất cả các phụ tùng thay thế đều có sẵn tại kho ở Thượng Hải và Côn Sơn, Trung Quốc để vận chuyển nhanh chóng.
Câu 5: Nhóm thanh toán của bạn là gì?
A: Chúng tôi hoan nghênh và sẽ thử nhiều hình thức thanh toán khác nhau tùy thuộc vào giá trị đơn hàng và nhu cầu. Chúng tôi sẽ đề xuất thanh toán 100% khi giao hàng nhanh. Tiền đặt cọc và phần trăm còn lại sẽ được thanh toán khi đặt hàng định kỳ.
Câu 6: Bạn đóng gói nó như thế nào?
A: Máy công cụ nhỏ được đóng gói trong hộp dụng cụ và thùng carton để vận chuyển an toàn bằng chuyển phát nhanh. Máy móc nặng hơn 20 kg được đóng gói trong thùng gỗ trên pallet để vận chuyển an toàn bằng đường hàng không hoặc đường biển. Sẽ đề xuất vận chuyển hàng rời bằng đường biển tùy thuộc vào kích thước và trọng lượng máy móc.
Câu 7: Bạn có phải là nhà sản xuất không và dòng sản phẩm của bạn bao gồm những gì?
A: Vâng. Chúng tôi là nhà sản xuất máy vát mép từ năm 2000. Rất hân hạnh được đón tiếp quý khách đến thăm nhà máy của chúng tôi tại thành phố Côn Sơn. Chúng tôi tập trung vào sản xuất máy vát mép thép cho cả tấm và ống, phục vụ cho quá trình chuẩn bị hàn. Các sản phẩm bao gồm: Máy vát mép tấm, Máy phay cạnh, Máy vát mép ống, Máy cắt vát mép ống, Máy bo tròn/vát cạnh, Máy loại bỏ xỉ.













