Máy vát mép tấm thép xoay TMM-80R dùng để vát mép trên và dưới.
Mô tả ngắn gọn:
Máy vát mép thép tấm GMMA-80R có thiết kế độc đáo, có thể xoay để thực hiện cả quá trình vát mép trên và dưới, tránh tình trạng chồng chéo tấm kim loại. Độ dày tấm từ 6–80mm, góc vát mép từ 0-60 độ, chiều rộng vát mép có thể đạt tối đa 70mm với các đầu phay và mảnh dao tiêu chuẩn trên thị trường. Đáp ứng đầy đủ yêu cầu của khách hàng với số lượng vát mép nhỏ nhưng có thể vát mép hai mặt.
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Nguyên lý hoạt động của máy này là phay. Dao cắt của máy sẽ cắt và phay tấm kim loại ở góc độ yêu cầu để tạo ra mép vát dùng cho hàn. Đây là quá trình cắt nguội giúp ngăn ngừa sự oxy hóa bề mặt tấm kim loại tại mép vát. Máy phù hợp với các vật liệu kim loại như thép carbon, thép không gỉ và thép hợp kim nhôm. Sau khi gia công mép vát, có thể hàn trực tiếp mà không cần xử lý loại bỏ bavia thêm. Máy có thể tự động di chuyển dọc theo mép tấm kim loại, với ưu điểm là vận hành đơn giản, hiệu quả cao, thân thiện với môi trường và không gây ô nhiễm. Máy sử dụng các dụng cụ cắt để cắt và phay tấm kim loại ở góc độ mong muốn, đạt được mép vát hàn cần thiết.
Các tính năng chính
1. Máy di chuyển dọc theo mép tấm để cắt vát.
2. Bánh xe đa năng giúp máy dễ dàng di chuyển và cất giữ.
3. Gia công nguội để tránh hình thành lớp oxit bằng cách sử dụng đầu phay và mảnh dao cacbua tiêu chuẩn thị trường.
4. Hiệu suất độ chính xác cao trên bề mặt vát cạnh ở R3.2-6.3
5. Phạm vi làm việc rộng, dễ dàng điều chỉnh độ dày kẹp và góc vát.
6. Thiết kế độc đáo với cơ chế giảm áp phía sau an toàn hơn.
7. Có thể sử dụng cho nhiều loại mối nối vát cạnh như V/Y, X/K, U/J, vát cạnh L và loại bỏ lớp phủ.
8. Tốc độ vát mép có thể là 0,4-1,2 m/phút.
Góc vát 40,25 độ
Góc vát 0 độ
Độ hoàn thiện bề mặt R3.2-6.3
Không có hiện tượng oxy hóa trên bề mặt của cạnh vát
THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM
| Mô hình | GMMA-80A | GMMA-80R | GMMA-100L | GMMA-100U |
| Nguồn điện | Điện xoay chiều 380V 50Hz | Điện xoay chiều 380V 50Hz | Điện xoay chiều 380V 50Hz | Điện xoay chiều 380V 50Hz |
| Tổng công suất | 4920W | 4920W | 6520W | 6480W |
| Tốc độ trục chính | 500~1050 vòng/phút | 500-1050mm/phút | 500-1050mm/phút | 500-1050mm/phút |
| Tốc độ cấp liệu | 0~1500mm/phút | 0~1500mm/phút | 0~1500mm/phút | 0~1500mm/phút |
| Độ dày kẹp | 6~80mm | 6~80mm | 8~100mm | 8~100mm |
| Chiều rộng kẹp | >80mm | >80mm | >100mm | >100mm |
| Chiều dài kẹp | >300mm | >300mm | >300mm | >300mm |
| Góc vát | 0~60 độ | 0~±60 độ | 0~90 độ | 0~ -45 độ |
| Chiều rộng vát đơn | 0-20mm | 0-20mm | 15-30mm | 15-30mm |
| Độ rộng vát cạnh | 0-70mm | 0-70mm | 0-100mm | 0~45 mm |
| Đường kính dao cắt | Đường kính 80mm | Đường kính 80mm | Đường kính 100mm | Đường kính 100mm |
| Chèn số lượng | 6 cái | 6 cái | 7 cái/9 cái | 7 cái |
| Chiều cao bàn làm việc | 700-760mm | 790-810mm | 810-870mm | 810-870mm |
| Kích thước bàn làm việc | 800*800mm | 1200*800mm | 1200*1200mm | 1200*1200mm |
| Cách kẹp | Kẹp tự động | Kẹp tự động | Kẹp tự động | Kẹp tự động |
| Trọng lượng máy N. | 245 kg | 310 kg | 420 kg | 430 kg |
| Trọng lượng máy G | 280 kg | 380 kg | 480 kg | 480 kg |
Dự án thành công
V vát cạnh
Vát chữ U/J
Vận chuyển máy móc
Máy móc được buộc chặt trên pallet và bọc trong thùng gỗ để vận chuyển quốc tế bằng đường hàng không/đường biển.
Chứng nhận & Triển lãm






